video

Tài nguyên

Tin tức

Sắp xếp dữ liệu

Thống kê

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Search

    Loading

    Tiet 95

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Kim Huế (trang riêng)
    Ngày gửi: 10h:29' 21-02-2013
    Dung lượng: 754.0 KB
    Số lượt tải: 3
    Số lượt thích: 0 người
    Phßng gi¸o dôc - ®µo t¹o nam s¸ch
    TR­êng THCS nam trung
    Nhiệt liệt chào mừng các thầy, cô giáo về dự giờ
    Giáo viên thực hiện: Nguyễn Thị Kim Huế
    Môn: Ng? van 6
    Nam học 2012 - 2013
    Tiết 95: Tiếng Việt: ẨN DỤ
    I. Ẩn dụ là gì?
    1. Ví dụ: sgk/ tr 68.
    “ Anh đội viên nhìn Bác
    Càng nhìn lại càng thương
    Người Cha mái tóc bạc
    Đốt lửa cho anh nằm”
    (Minh Huệ)
    2. Nhận xét.
    Côm tõ “ Người Cha” - chỉ “Bác Hồ”
    - “Bác Hå ” với “Người Cha” có những phẩm chất giống nhau ( tình yêu thương, sự chăm sóc chu đáo đối với con,...)
    => gọi “ Bác Hồ” bằng “Người Cha” => Ẩn dụ.
    Tiết 95: Tiếng Việt: ẨN DỤ
    Câu hỏi thảo luận:
    So sánh hai cách diễn đạt sau, có gi giống và khác nhau ?
    Cỏch 1: Bỏc H? nhu ngu?i Cha
    D?t l?a cho anh n?m

    Cỏch 2: Ngu?i Cha mỏi túc b?c
    D?t l?a cho anh n?m"
    * Giống nhau: ĐÒu vÝ B¸c Hå víi Ng­êi Cha.
    * Khác nhau: - Cách1: Có đủ 2 vế: + Vế A : sự vật được so sánh
    + Vế B: sự vật dùng để so sánh.
    A ( B¸c Hå) nh­ B ( ng­êi Cha) => PhÐp So s¸nh
    - Cách 2: Chỉ có vế B ( Ng­êi Cha): sự vật dùng để so sánh.
    Ẩn đi sự vật được so sánh (vế A bÞ l­îc bá ®i ).
    =>Phép so sánh bị lược bỏ vế A, người ta gọi đó là so sánh ngầm (ẩn kín)
    => Phép ẩn dụ
    Câu hỏi thảo luận:
    So sánh hai cách diễn đạt sau, có gi giống và khác nhau ?
    Cỏch 1: Bỏc H? nhu ngu?i Cha
    D?t l?a cho anh n?m

    Cỏch 2: Ngu?i Cha mỏi túc b?c
    D?t l?a cho anh n?m"
    Tiết 95: Tiếng Việt: ẨN DỤ
    I. Ẩn dụ là gì?
    1. Ví dụ: sgk/ tr 68.
    “ Anh đội viên nhìn Bác
    Càng nhìn lại càng thương
    Người Cha mái tóc bạc
    Đốt lửa cho anh nằm”
    (Minh Huệ)
    2. Nhận xét.
    Côm tõ “ Người Cha” - chỉ “Bác Hồ”
    Vì “Bác Hå ” với “Người Cha” có những phẩm chất giống nhau ( tình yêu thương, sự chăm sóc chu đáo đối với con,...)
    => gọi “ Bác Hồ” bằng “Người Cha” => Ẩn dụ.
    * Ẩn dụ là gọi tên sự vật, hiện tượng này bằng tên sự vật, hiện tượng khác có nét tương đồng với nó .
    Tiết 95: Tiếng Việt: ẨN DỤ
    Câu hỏi thảo luận:
    So sánh hai cách diễn đạt sau, cách nào hay hơn ? Vỡ sao?
    Cỏch 1: Bỏc H? mái tóc bạc
    D?t l?a cho anh n?m

    Cỏch 2: Ngu?i Cha mỏi túc b?c
    D?t l?a cho anh n?m"
    + Cách 2 diÔn ®¹t hay h¬n: Dïng phÐp Èn dô.
    => Cã tác dụng: Làm tăng sức gợi hình gợi cảm cho sự diễn đạt.
    ( Bác vĩ đại mà gần gũi thân thiết như người cha ruột thịt thân yêu) .
    Tiết 95: Tiếng Việt: ẨN DỤ
    I. Ẩn dụ là gì?
    1. Ví dụ: sgk/ tr 68.
    “ Anh đội viên nhìn Bác
    Càng nhìn lại càng thương
    Người Cha mái tóc bạc
    Đốt lửa cho anh nằm” (Minh Huệ)
    2. Nhận xét.
    Côm tõ “ Người Cha” - chỉ “Bác Hồ”
    Vì “Bác Hå ” với “Người Cha” có những phẩm chất giống nhau ( tình yêu thương, sự chăm sóc chu đáo đối với con,...)
    => gọi “ Bác Hồ” bằng “Người Cha” => Ẩn dụ.
    * Ẩn dụ là gọi tên sự vật, hiện tượng này bằng tên sự vật, hiện tượng khác có nét tương đồng với nó .
    - T¸c dông: làm tăng søc gîi hình , gîi c¶m cho sù diÔn ®¹t
    Tiết 95: Tiếng Việt: ẨN DỤ
    I. Ẩn dụ là gì?
    1. Ví dụ: sgk/ tr 68.
    2. Nhận xét.
    Ghi nhí :
    Ẩn dụ là gọi tên sự vật, hiện tượng này bằng tên sự vật, hiện tượng khác có nét tương đồng với nó nh»m lµm tăng søc gîi hình gîi c¶m cho sù diÔn ®¹t.
    3. Ghi nhí 1:sgk /tr 68.
    Tiết 95: Tiếng Việt: ẨN DỤ
    a, - áo giáp đen - ẩn dụ mây đen.
    - gươm - ẩn dụ lá mía.
    b, - Mặt trời ( 2) - ẩn dụ đứa con của mẹ.
    Bài tập nhanh:
    Tỡm các ẩn dụ trong các ví dụ sau:
    a, Ông trời
    Mặc áo giáp đen
    Ra trận
    Muôn nghin cây mía
    Múa gươm.
    b, Mặt trời của bắp thỡ nằm trên đồi
    Mặt trời của mẹ, con nằm trên lưng
    Bài tập nhanh:

    a, Ông trời
    Mặc áo giáp đen
    Ra trận
    Muôn nghin cây mía
    Múa gươm.
    b, Mặt trời của bắp thỡ nằm trên đồi
    Mặt trời của mẹ, con nằm trên lưng
    Tiết 95: Tiếng Việt: ẨN DỤ
    I. Ẩn dụ là gì?
    II. C¸c kiÓu Èn dô.
    2. Nhận xét.
    1. Ví dụ: sgk/ tr 68.
    Ví dụ 1: V? tham nh Bỏc lng Sen,
    Cú hng rõm b?t th?p lờn l?a h?ng (Nguy?n D?c M?u)
    "thắp"
    "lửa hồng"
    chỉ sự "nở hoa".
    chỉ "màu đỏ" của hoa râm bụt.
    cách thức thực hiện.
    hỡnh thức tương đồng.
    => ẩn dụ cách thức.
    => ẩn dụ hỡnh thức.
    Tiết 95: Tiếng Việt: ẨN DỤ
    1. Ví dụ: sgk/ tr 69.
    2. Nhận xét.
    Ví dụ 2: Người Cha mái tóc bạc
    Dốt lửa cho anh nằm. ( Minh Huệ)
    I. Ẩn dụ là gì?
    II. C¸c kiÓu Èn dô.
    =>ẩn dụ phẩm chất.
    Người Cha - chỉ Bác Hồ
    -> gi?a Bác với Người Cha có nét giống nhau về phẩm chất ( tỡnh yêu thương, cham sóc chu đáo của Bác đối với chiến sĩ giống như tỡnh yêu thương của người cha đối với con mỡnh).
    Tiết 95: Tiếng Việt: ẨN DỤ
    1. Ví dụ: sgk/ tr 69.
    2. Nhận xét.
    Ví dụ 3: Chao ôi, trông con sông, vui như thấy nắng giòn tan sau kỡ mưa dầm, vui như nối lại chiêm bao đứt quãng. ( Nguyễn Tuân)
    I. Ẩn dụ là gì?
    II. C¸c kiÓu Èn dô.
    Nắng (giòn tan)
    Nắng to, rực rỡ
    Vị giỏc
    Thị giác
    =>ẩn dụ chuy?n d?i c?m giỏc.
    Tiết 95: Tiếng Việt: ẨN DỤ
    1. Ví dụ: sgk/ tr 69.
    2. Nhận xét.
    3. Ghi nhí 2:sgk /tr 69.
    I. Ẩn dụ là gì?
    II. C¸c kiÓu Èn dô.
    Ghi nhí :
    Cã bèn kiÓu Èn dô th­êng gÆp lµ:
    - Èn dô hình thøc;
    - Èn dô c¸ch thøc;
    Èn dô phÈm chÊt;
    Èn dô chuyÓn ®æi c¶m gi¸c.
    Tiết 95: Tiếng Việt: ẨN DỤ
    1. Bµi tËp 1: sgk/ tr 69.
    I. Ẩn dụ là gì?
    II. C¸c kiÓu Èn dô.
    III. LuyÖn tËp.
    Tiết 95: Tiếng Việt: ẨN DỤ
    2. Bµi tËp 2: sgk/ tr 70.
    III. LuyÖn tËp.
    Tìm ẩn dụ trong ví dụ dưới đây. Nêu lên nét tương đồng giữa các sự vật, hiện tượng được so sánh ngầm với nhau?
    a, Ăn quả nhớ kẻ trồng cây. (Tục ngữ)
    b, Gần mực thì đen, gần đèn thì sáng. (Tục ngữ)
    c, Thuyền về có nhớ bến chăng?
    Bến thì một dạ khăng khăng đợi thuyền. (Ca dao)
    d, Ngày ngày Mặt Trời đi qua trên lăng
    Thấy một Mặt Trời trong lăng rất đỏ. (Viễn Phương)
    Tiết 95: Tiếng Việt: ẨN DỤ
    2. Bµi tËp 2: sgk/ tr 70.
    III. LuyÖn tËp.
    Tìm ẩn dụ trong ví dụ dưới đây. Nêu lên nét tương đồng giữa các sự vật, hiện tượng được so sánh ngầm với nhau?
    a, Ăn quả nhớ kẻ trồng cây. (Tục ngữ)
    - "an quả": chỉ nh?ng người được thừa hưởng thành quả .
    -> Có nét tương đồng về cách thức với "sự hưởng thụ thành quả lao động".
    => ẩn dụ cách thức.
    - "kẻ trồng cây": chỉ người lao động, người làm ra thành quả.
    -> Có nét tương đồng về phẩm chất với "người lao động, người gây dựng - tạo ra thành quả.
    => ẩn dụ phẩm chất .
    Tìm ẩn dụ trong ví dụ dưới đây. Nêu lên nét tương đồng giữa các sự vật, hiện tượng được so sánh ngầm với nhau?
    a, Ăn quả nhớ kẻ trồng cây. (Tục ngữ)
    Tiết 95: Tiếng Việt: ẨN DỤ
    2. Bµi tËp 2: sgk/ tr 70.
    III. LuyÖn tËp.
    Tìm ẩn dụ trong ví dụ dưới đây. Nêu lên nét tương đồng giữa các sự vật, hiện tượng được so sánh ngầm với nhau?
    b, Gần mực thì đen, gần đèn thì sáng. (Tục ngữ)
    b, Gần mực thì đen, gần đèn thì sáng. (Tục ngữ)
    - mực, đen: có nét tương đồng về phẩm chất với "cái xấu".
    đèn, sáng: có nét tương đồng về phẩm chất với "cái tốt, cái hay, cái tiến bộ."
    = > ẩn dụ phẩm chất.
    Tiết 95: Tiếng Việt: ẨN DỤ
    2. Bµi tËp 2: sgk/ tr 70.
    III. LuyÖn tËp.
    Tìm ẩn dụ trong ví dụ dưới đây. Nêu lên nét tương đồng giữa các sự vật, hiện tượng được so sánh ngầm với nhau?
    c, Thuyền về có nhớ bến chăng?
    Bến thì một dạ khăng khăng đợi thuyền. (Ca dao)
    - thuyền: chỉ "người đi xa"
    - bến: chỉ "người ở lại"
    -> Có nét tương đồng về phẩm chất.
    => ẩn dụ phẩm chất.
    c, Thuyền về có nhớ bến chăng?
    Bến thì một dạ khăng khăng đợi thuyền. (Ca dao)
    Tiết 95: Tiếng Việt: ẨN DỤ
    3. Bµi tËp 3: sgk/ tr 70.
    III. LuyÖn tËp.
    Tỡm nh?ng ẩn dụ chuyển đổi cảm giác trong các câu van, câu thơ dưới đây và nêu lên tác dụng của nh?ng ẩn dụ ấy trong việc miêu tả sự vật hiện tượng?
    a, Buổi sáng, mọi người đổ ra đường. Ai cũng muốm ngẩng lên cho thấy mùi hồi chín chảy qua mặt. ( Tô Hoài)
    b, Cha lại dắt con đi trên cát mịn
    ánh nắng chảy đầy vai ( Hoàng Trung Thông)
    c, Ngoài thềm rơi chiếc lá đa
    Tiếng rơi nghe mỏng như là rơi nghiêng ( Trần Dang Khoa)
    d, Em thấy cả trời sao
    Xuyên qua từng kẽ lá
    Em thấy cơn mưa rào
    Ướt tiếng cười của bố. ( Phan Thế Cải)
    Tiết 95: Tiếng Việt: ẨN DỤ
    1. Bµi tËp 3: sgk/ tr 70.
    III. LuyÖn tËp.
    Tìm những Èn dô chuyÓn ®æi c¶m gi¸c trong c¸c c©u văn, c©u th¬ d­íi ®©y vµ nªu lªn t¸c dông cña những Èn dô Êy trong viÖc miªu t¶ sù vËt hiÖn t­îng?

    a, Buæi s¸ng, mäi ng­êi ®æ ra ®­êng. Ai còng muèm ngÈng lªn cho thÊy mïi håi chÝn ch¶y qua mÆt. ( T« Hoµi)
    a. thấy mùi hồi chín (chảy) qua mặt.
    thị giác-> khứu giác -> xúc giác.
    - Tạo liên tưởng mới lạ: mùi hồi như đọng lại, nhiều chảy tràn ra khụng gian.
    Tiết 95: Tiếng Việt: ẨN DỤ
    1. Bµi tËp 3: sgk/ tr 70.
    III. LuyÖn tËp.
    Tỡm nh?ng ẩn dụ chuyển đổi cảm giác trong các câu van , câu thơ dưới đây và nêu lên tác dụng của nh?ng ẩn dụ ấy trong việc miêu tả sự vật hiện tượng?

    b,Cha lại dắt con đi trên cát mịn
    ánh nắng chảy đầy vai ( Hoàng Trung Thông)
    b. ánh nắng (chảy) đầy vai.
    thị giác -> xúc giác
    - G?i liên tưởng thú vị, mới mẻ, độc đáo: ánh nắng rực rỡ, chan hòa, bao phủ mọi cảnh vật, con người.
    Tiết 95: Tiếng Việt: ẨN DỤ
    1. Bµi tËp 3: sgk/ tr 70.
    III. LuyÖn tËp.
    Tỡm nh?ng ẩn dụ chuyển đổi cảm giác trong các câu van, câu thơ dưới đây và nêu lên tác dụng của nh?ng ẩn dụ ấy trong việc miêu tả sự vật hiện tượng?

    c, Ngoài thềm rơi chiếc lá đa
    Tiếng rơi nghe mỏng như là rơi nghiêng
    c. Tiếng rơi nghe (mỏng) như là rơi nghiêng.
    thính giác -> thị giác, xúc giác
    - Cảm nhận mới mẻ: tiếng rơi rất nhẹ, khẽ, gợi dáng bay của lá.
    Học hiểu bài.
    Làm hoàn thiện bài tập còn lại.
    Tỡm ẩn dụ trong van thơ, tục ng?, ca dao.
    Soạn bài: Hoán dụ.
    Bài tập về nhà
    Xin chân thành cảm ơn
     
    Gửi ý kiến